Trang chủ › Chuẩn trình bày › Nghiên cứu nước ngoài
VNU Journal of Foreign Studies – Nghiên cứu nước ngoài (ĐH Ngoại ngữ, ĐHQGHN)
Tiếng Việt hoặc tiếng Anh; A4, Times New Roman 12 giãn dòng đơn; lề trên 3,5, dưới 3, trái và phải 2,5 cm; tóm tắt ≤ 250 từ (11 pt), ≤ 5 từ khóa, hai ngôn ngữ; APA 7; ≥ 10 trang (khoảng 4.000 từ).
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội · ISSN 2525-2445 · Ngôn ngữ học 1đ
Thông số trình bày
| Khổ giấy, lề | A4; trên 3,5, dưới 3, trái 2,5, phải 2,5 cm |
|---|---|
| Phông chữ, cỡ chữ | Times New Roman 12 pt |
| Giãn dòng | 1 |
| Số trang | Giữa cuối trang |
| Trích dẫn | APA 7 |
| Tóm tắt | tối đa 250 từ |
| Từ khóa | tối đa 5 từ khóa |
| Số từ | tối thiểu 4000 từ |
| Số trang tối đa | tối thiểu 10 trang |
Theo trang tạp chí · Kiểm tra ngày 2026-10-02 · Nguồn quy định
Tên bài song ngữ Việt – Anh in hoa 16 pt căn giữa; tên tác giả 13 pt; đơn vị song ngữ 10 pt nghiêng; bài thảo luận khoảng 5 trang (2.000 từ). Bố cục: Introduction, Objectives, Literature Review, Methodology, Results, Discussion, Conclusion, Acknowledgment, References.
Quy trình ba bước cùng hệ sinh thái ISA
Từ chọn nơi đăng đến nộp bài, ba công cụ của Viện ISA bổ trợ nhau.
Câu hỏi thường gặp
Lề và phông chữ của Nghiên cứu nước ngoài là gì?
Khổ giấy, lề: A4; trên 3,5, dưới 3, trái 2,5, phải 2,5 cm. Phông chữ, cỡ chữ: Times New Roman 12 pt.
Thông số này lấy từ đâu?
Theo trang tạp chí, kiểm tra ngày 2026-10-02. Tên bài song ngữ Việt – Anh in hoa 16 pt căn giữa; tên tác giả 13 pt; đơn vị song ngữ 10 pt nghiêng; bài thảo luận khoảng 5 trang (2.000 từ). Bố cục: Introduction, Objectives, Literature Review, Methodology, Results, Discussion, Conclusion, Acknowledgment, References.